valid

/ˈvæləd/
tính từ
  • Vững chắc, có căn cứ.
  • Có giá trị, có hiệu lực; hợp lệ.
Tính từ
  1. Có căn cứ hoặc chính đáng, thích hợp.
    Well-grounded or justifiable, pertinent.
    I will believe him as soon as he offers a valid answer.
  2. Chấp nhận được, phù hợp hoặc chính xác; theo đúng quy định.
    Acceptable, proper or correct; in accordance with the rules.
    A valid format for the date is DD/MM/YY.
    Từ đồng nghĩa:legitlegitimate
  3. Liên quan đến chủ đề hiện tại hoặc được trình bày trong ngữ cảnh, có liên quan.
    Related to the current topic, or presented within context, relevant.
  4. (logic) Của một công thức hoặc hệ thống: sao cho nó đánh giá là đúng bất kể giá trị đầu vào.
    (logic) Of a formula or system: such that it evaluates to true regardless of the input values.
🎬 Nghe “valid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish