validation

/ˈvæləˌdeɪt/
danh từ
  • Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.
Danh từ
  1. Hành động xác nhận một cái gì đó.
    The act of validating something.
  2. Thứ gì đó, chẳng hạn như chứng chỉ, xác nhận thứ gì đó; chứng thực, xác thực, xác nhận, bằng chứng hoặc xác minh.
    Something, such as a certificate, that validates something; attestation, authentication, confirmation, proof or verification.
  3. Quá trình trong đó người khác xác nhận giá trị cảm xúc hoặc quan điểm của một người.
    The process whereby others confirm the validity of one's emotions or perspective.
  4. (US) Quá trình xác định liên kết băng đảng của một tù nhân mới.
    (US) The process of identifying a new prisoner's gang affiliation.
🎬 Nghe “validation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish