vandalism

/ˈvændəˌlɪzəm/
danh từ
  • Tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt).
Danh từ
  1. Cố ý gây thiệt hại hoặc phá hủy bất kỳ tài sản nào, chẳng hạn như vẽ bậy hoặc bôi xấu.
    Willful damage to or destruction of any property, such as graffiti or defacement.
    As we turned down the street I was appalled by the vandalism: spray paint and smashed windows that were everywhere.
    Khi chúng tôi rẽ xuống phố, tôi kinh hoàng trước sự phá hoại: phun sơn và đập vỡ cửa sổ khắp nơi.
    Từ đồng nghĩa:vandalization
🎬 Nghe “vandalism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish