vegetation
/ˌvɛʤəˈteɪʃən/danh từ
- Cây cối, cây cỏ, thực vật.
- Sự sinh dưỡng.
- Sùi.
Danh từ
- (không đếm được) Thực vật, gọi chung.(uncountable) Plants, taken collectively.There were large amounts of vegetation in the forest.Có một lượng lớn thảm thực vật trong rừng.Từ đồng nghĩa:verdure
- (bệnh lý, đếm được) Sự phát triển mụn cóc hoặc fibrin bất thường(pathology, countable) An abnormal verrucous or fibrinous growth
- Hành động hoặc quá trình sinh dưỡng hoặc phát triển như một cái cây; sự phát triển của rau.The act or process of vegetating, or growing as a plant does; vegetable growth.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vegetation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish