venture

/ˈvɛnʧər/
danh từ
  • Việc mạo hiểm, việc liều lĩnh.
  • Sự đầu cơ.
động từ
  • Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.
Danh từ
  1. Một công việc hoặc cuộc hành trình đầy rủi ro hoặc táo bạo.
    A risky or daring undertaking or journey.
  2. Một sự kiện không thể hoặc không thể lường trước được.
    An event that is not, or cannot be, foreseen.
  3. Sự việc có nguy cơ; đặc biệt là thứ gì đó được đưa ra biển để buôn bán.
    The thing risked; especially, something sent to sea in trade.
    Từ đồng nghĩa:stake
Động từ
  1. (thông tục) Thực hiện một cuộc hành trình mạo hiểm hoặc táo bạo.
    (transitive) To undertake a risky or daring journey.
  2. (thông tục) Rủi ro hoặc đề nghị.
    (transitive) To risk or offer.
    to venture funds
    quỹ đầu tư mạo hiểm
  3. (nội động từ, với at hoặc on) Dám tham gia; cố gắng mà không có bất kỳ sự chắc chắn nào về sự thành công.
    (intransitive, with at or on) To dare to engage in; to attempt without any certainty of success.
  4. (ngoại động) Thực hiện hoặc thực hiện một cuộc phiêu lưu hay cơ hội.
    (transitive) To put or send on a venture or chance.
    to venture a horse to the West Indies
    cưỡi ngựa đến Tây Ấn
🎬 Nghe “venture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish