verified

/ˈverəˌfaɪ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của verify
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của xác minh
    simple past and past participle of verify
Tính từ
  1. Tùy thuộc vào xác minh tích cực.
    Subject to positive verification.
    Only verified cardholders are eligible for the discount.
    Chỉ những chủ thẻ đã được xác minh mới đủ điều kiện được giảm giá.
Danh từ
  1. (Tiếng lóng trên Internet) Một người dùng dịch vụ tiểu blog Twitter có danh tính đã được Twitter xác nhận.
    (Internet slang) A user of the Twitter microblogging service whose identity has been confirmed by Twitter.
🎬 Nghe “verified” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish