vet

/ˈvɛt/
danh từ
  • (viết tắt) của veteran.
  • Thầy thuốc thú y.
động từ
  • Khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật).
  • Xem lại, hiệu đính
Danh từ
  1. (thông tục) Bác sĩ thú y hoặc bác sĩ thú y.
    (colloquial) A veterinarian or veterinary surgeon.
  2. (thông tục, Mỹ) Cựu chiến binh (cựu quân nhân hoặc thành viên khác của lực lượng vũ trang).
    (colloquial, US) A veteran (a former soldier or other member of armed forces).
Động từ
  1. Kiểm tra hoặc điều tra kỹ lưỡng, đặc biệt liên quan đến việc đưa ra phê duyệt chính thức.
    To thoroughly check or investigate particularly with regard to providing formal approval.
    The FBI vets all nominees to the Federal bench.
    FBI xem xét tất cả các ứng cử viên vào băng ghế Liên bang.
    Từ đồng nghĩa:evaluate
🎬 Nghe “vet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish