vice

/ˈvaɪs/
danh từ
  • Thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu.
  • Sự truỵ lạc, sự đồi bại.
  • Chứng, tật (ngựa).
  • Thiếu sót, tật.
  • (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...
  • Mỏ cặp, êtô.
động từ
  • Kẹp bằng êtô['vaisi].
  • Thay cho, thế cho.
🎬 Nghe “vice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish