victim

/ˈvɪktɪm/
danh từ
  • Vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân.
  • Người bị lừa.
  • Vật tế.
Danh từ
  1. Bị tổn hại—bị giết, bị thương, bị áp bức, lừa dối hoặc bị ảnh hưởng bất lợi—bởi ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là người hoặc sự kiện, thế lực hoặc điều kiện khác; đặc biệt:
    One that is harmed—killed, injured, subjected to oppression, deceit, or otherwise adversely affected—by someone or something, especially another person or event, force, or condition; in particular:
    The victim of the robbery gave a detailed statement.
    Nạn nhân của vụ cướp khai chi tiết.
    Từ đồng nghĩa:injured party
  2. Một sinh vật bị giết và hiến tế, thường là trong một nghi lễ tôn giáo.
    A living being which is slain and offered as a sacrifice, usually in a religious rite.
    Từ đồng nghĩa:injured party
Động từ
  1. (chuyển tiếp, hiếm, hiện nay không chuẩn) Biến (cái gì đó) thành nạn nhân (đặc biệt là trong một nghi lễ hiến tế); để trở thành nạn nhân.
    (transitive, rare, now nonstandard) To make (something) a victim (especially of a ritual sacrifice); to victimize.
🎬 Nghe “victim” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish