vine

/ˈvaɪn/
danh từ
  • Cây nho.
  • Cây leo; cây bò.
Danh từ
  1. Bất kỳ loại cây nào có thân cần được hỗ trợ và leo lên bằng tua hoặc dây xoắn.
    Any plant whose stem requires support and which climbs by tendrils or twining.
    Từ đồng nghĩa:climber
  2. Bất kỳ loại cây nào có thân bò dọc theo mặt đất.
    Any plant the stem of which creeps along the ground.
  3. Thân của những cây như vậy, đặc biệt là thân dày và giống như dây thừng; một dây leo.
    A stem of such plants, especially when thick and rope-like; a liana.
  4. (đặc biệt là ở Anh) Một loại cây leo tạo ra nho.
    (especially UK) A climbing plant that produces grapes.
    They picked the grapes off the vine.
    Họ hái nho ra khỏi cây nho.
    Từ đồng nghĩa:grapevinewinetree

Chưa có góp ý cho “vine”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “vine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish