vulnerable

/ˈvʌlnərəbəl/
tính từ
  • Có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm.
Tính từ
  1. Có nhiều khả năng hoặc có nguy cơ bị tấn công hoặc tổn hại về thể chất hoặc tinh thần.
    More or most likely to be exposed to the chance of being attacked or harmed, either physically or emotionally.
    You are vulnerable to be bullied by someone at school.
    Bạn rất dễ bị ai đó bắt nạt ở trường.
    Từ đồng nghĩa:defencelesshelplesspowerlessunguardedunprotected
  2. (máy tính) Có nhiều khả năng tiếp xúc với các chương trình độc hại hoặc vi-rút hơn.
    (computing) More likely to be exposed to malicious programs or viruses.
    a vulnerable PC with no antivirus software
    một PC dễ bị tấn công không có phần mềm chống vi-rút
    Từ đồng nghĩa:defencelesshelplesspowerlessunguardedunprotected
  3. (của một ngôn ngữ hoặc loài) có nguy cơ tuyệt chủng vừa phải mặc dù không hoàn toàn nguy cấp.
    (of a language or species) at moderate risk of extinction though not quite endangered.
    Welsh is merely a vulnerable language, but Irish and Scottish Gaelic are definitely endangered.
    Tiếng Wales chỉ đơn thuần là một ngôn ngữ dễ bị tổn thương, nhưng tiếng Gaelic của Ireland và Scotland chắc chắn đang bị đe dọa.
    Từ đồng nghĩa:defencelesshelplesspowerlessunguardedunprotected
🎬 Nghe “vulnerable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish