warehouse

/ˈweɚˌhaʊs/
danh từ
  • Kho hàng.
  • Cửa hàng.
động từ
  • Cất vào kho, xếp vào kho.
Danh từ
  1. Nơi lưu trữ số lượng lớn sản phẩm. Trong lĩnh vực hậu cần, nơi sản phẩm được vận chuyển từ nhà sản xuất trước khi đến nhà bán lẻ.
    A place for storing large amounts of products. In logistics, a place where products go to from the manufacturer before going to the retailer.
Động từ
  1. (thông tục) Lưu trữ trong kho hoặc tương tự.
    (transitive) To store in a warehouse or similar.
  2. (thông tục) Giam (một người) vào một cơ sở nào đó trong thời gian dài.
    (transitive) To confine (a person) to an institution for a long period.
  3. (chuyển tiếp, kinh doanh) Thâu tóm rồi xếp lại, đơn giản là để ngăn chặn đối thủ cạnh tranh mua lại.
    (transitive, business) To acquire and then shelve, simply to prevent competitors from acquiring it.
    the warehousing of syndicated TV shows
    kho lưu trữ các chương trình truyền hình tổng hợp
🎬 Nghe “warehouse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish