was

/ˈwɑz/
động từ
  • Thì, là.
  • Có, tồn tại, ở, sống.
  • Trở nên, trở thành.
  • Xảy ra, diễn ra.
  • Giá.
  • Be to phải, định, sẽ.
  • Đang.
  • Bị, được.
Động từ
  1. ngôi thứ nhất số ít thì quá khứ đơn biểu thị cho be.
    first-person singular simple past indicative of be.
    I was castigated and scorned.
    Tôi bị chỉ trích và khinh miệt.
  2. Ngôi thứ ba số ít quá khứ đơn biểu thị be.
    third-person singular simple past indicative of be.
    It was a really humongous slice of cake.
    Đó thực sự là một miếng bánh khổng lồ.
  3. (nay là thông tục) Được sử dụng trong các cụm từ có tính tồn tại khi chủ ngữ ngữ nghĩa ở số nhiều (thường là ngôi thứ ba).
    (now colloquial) Used in phrases with existential there when the semantic subject is (usually third-person) plural.
    There was three of them there.
    Có ba người trong số họ ở đó.
  4. (nay là thông tục hoặc không chuẩn, tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi) ở ngôi thứ hai số ít quá khứ đơn biểu thị cho be; đã từng.
    (now colloquial or nonstandard, African-American Vernacular) second-person singular simple past indicative of be; were.
🎬 Nghe “was” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish