weak

/wik/
tính từ
  • Yếu, yếu ớt.
  • Thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược.
  • Kém, non; thiếu quá.
  • Loãng, nhạt.
Tính từ
  1. Thiếu lực lượng (thường là sức mạnh) hoặc khả năng.
    Lacking in force (usually strength) or ability.
    The child was too weak to move the boulder.
    Đứa trẻ quá yếu để di chuyển tảng đá.
    Từ đồng nghĩa:feeblefrailpowerlessvincibleassailable
  2. Không thể chịu được trọng lượng, áp lực hoặc căng thẳng lớn.
    Unable to sustain a great weight, pressure, or strain.
    a weak timber; a weak rope
    gỗ yếu; một sợi dây yếu
    Từ đồng nghĩa:feeblefrailpowerlessvincibleassailable
  3. Khập khiễng, mềm mại.
    Limp, soft.
    Từ đồng nghĩa:feeblefrailpowerlessvincibleassailable
  4. Không thể chịu được sự cám dỗ, khẩn cấp, thuyết phục, v.v.; dễ bị ấn tượng, cảm động hoặc vượt qua; có thể truy cập; dễ bị tổn thương.
    Unable to withstand temptation, urgency, persuasion, etc.; easily impressed, moved, or overcome; accessible; vulnerable.
    weak resolutions; weak virtue
    độ phân giải yếu; đức yếu
    Từ đồng nghĩa:feeblefrailpowerlessvincibleassailable
🎬 Nghe “weak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish