wealthy

/ˈwɛlθi/
tính từ
  • giàu, giàu có
  • phong phú
danh từ
  • the wealthy những người giàu có
Tính từ
  1. Sở hữu của cải tài chính; giàu có.
    Possessing financial wealth; rich.
  2. Dồi dào về chất lượng hoặc số lượng; dồi dào.
    Abundant in quality or quantity; profuse.
Danh từ
  1. (chỉ số nhiều) Từ đồng nghĩa của giàu: những người giàu có của một xã hội hoặc của thế giới nói chung.
    (plural only) Synonym of rich: the wealthy people of a society or of the world collectively.
    ... whether consumption patterns of the wealthy are more or less polluting than those of the poor depends on the contaminant in question.
    ... liệu mô hình tiêu dùng của người giàu gây ô nhiễm nhiều hay ít so với người nghèo phụ thuộc vào chất gây ô nhiễm được đề cập.
    Từ đồng nghĩa:rich
  2. (không phổ biến, đếm được) Người giàu có.
    (uncommon, countable) A rich person.
    F. Scott Fitzgerald never got over Ginevra King's dad reminding him he wasn't a wealthy and needed to aim lower.
    F. Scott Fitzgerald không bao giờ vượt qua được việc cha của Ginevra King nhắc nhở ông rằng ông không phải là người giàu có và cần phải đặt mục tiêu thấp hơn.
    Từ đồng nghĩa:moneybags
🎬 Nghe “wealthy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish