welcome

/ˈwɛlkəm/
tính từ
  • Được tiếp đi ân cần, được hoan nghênh.
  • Hay, dễ chịu, thú vị.
  • Hoan nghênh!
danh từ
  • Sự được tiếp đi ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh.
động từ
  • Đón tiếp ân cần; hoan nghênh.
Tính từ
  1. Sự xuất hiện của Ngài là nguyên nhân của niềm vui; nhận được với sự vui vẻ; sẵn sàng thừa nhận vào nhà, nơi giải trí hoặc công ty.
    Whose arrival is a cause of joy; received with gladness; admitted willingly to the house, entertainment, or company.
    a welcome visitor
    một vị khách được chào đón
  2. Tạo ra sự vui mừng.
    Producing gladness.
    a welcome turn of events; welcome news
    một sự kiện đáng hoan nghênh; tin tức chào mừng
  3. Tiếp theo là: có hoặc tận hưởng miễn phí.
    Followed by to: free to have or enjoy gratuitously.
    You are welcome to the use of my library.
    Bạn được hoan nghênh sử dụng thư viện của tôi.
Thán từ
  1. Lời chào khi có người đến.
    Greeting given upon someone's arrival.
    Welcome to the life of Electra Heart!
    Chào mừng đến với cuộc sống của Electra Heart!
  2. (không chuẩn, đặc biệt là miền Nam Hoa Kỳ) Dấu chấm lửng không có gì..
    (nonstandard, especially Southern US) Ellipsis of you're welcome..
Danh từ
  1. Hành động chào đón ai đó đến, đặc biệt bằng cách nói "Chào mừng!"; thu nhận.
    The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception.
  2. Lời chào như vậy.
    The utterance of such a greeting.
  3. Sự đón tiếp tử tế của một vị khách hoặc người mới đến.
    Kind reception of a guest or newcomer.
    We entered the house and found a ready welcome.
    Chúng tôi bước vào nhà và thấy sự chào đón đã sẵn sàng.
  4. Trạng thái là một vị khách được chào đón; một cảm giác mong muốn về sự hiện diện và sự thoải mái của một người.
    The state of being a welcome guest; a feeling of one's presence and comfort being desired.
Động từ
  1. Để xác nhận hoặc chào đón sự xuất hiện của ai đó, đặc biệt bằng cách nói "Chào mừng!".
    To affirm or greet the arrival of someone, especially by saying "Welcome!".
  2. Chấp nhận một cái gì đó một cách tự nguyện hoặc vui vẻ.
    To accept something willingly or gladly.
    We welcome suggestions for improvement.
    Chúng tôi hoan nghênh các đề xuất cải tiến.
🎬 Nghe “welcome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish