weld
/ˈwɛld/danh từ
- Mối hàn.
động từ
- Hàn.
- Gắn chặt, cố kết.
- Chịu hàn, hàn.
Danh từ
- Một loại thảo mộc (Reseda luteola) liên quan đến mignonette, mọc ở châu Âu và ở một mức độ nào đó ở Mỹ, được sử dụng để tạo ra thuốc nhuộm màu vàng.A herb (Reseda luteola) related to mignonette, growing in Europe, and to some extent in America, used to make a yellow dye.
- Chất màu vàng hoặc thuốc nhuộm được chiết xuất từ cây này.The yellow coloring matter or dye extracted from this plant.
- Các khớp được thực hiện bằng cách hàn.The joint made by welding.
Động từ
- (chuyển tiếp) Để nối hai vật liệu (đặc biệt là hai kim loại) với nhau bằng cách sử dụng nhiệt, áp suất và chất độn, riêng biệt hoặc kết hợp bất kỳ.(transitive) To join two materials (especially two metals) together by applying heat, pressure and filler, either separately or in any combination.
- (thông tục) Gắn bó với nhau không thể tách rời; đoàn kết chặt chẽ hoặc mật thiết.(transitive) To bind together inseparably; to unite closely or intimately.The arrows pierced through the welded ranks of the opposing army.Những mũi tên xuyên qua hàng ngũ hàn gắn của quân địch.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Để sử dụng.(transitive, obsolete) To wield.[Arthur says to a wicked giant] "he that alle the world weldeth gyue the ſorte lyf & ſameful dethe" ("He who wields all the world gives thee short life and shameful death")[Arthur nói với một gã khổng lồ độc ác] "he that alle the world hàn gyue the ſorte lyf & ſameful dethe" ("Kẻ nắm giữ cả thế giới sẽ cho ngươi cuộc sống ngắn ngủi và cái chết đáng xấu hổ")
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “weld” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish