western

/ˈhwɛstɜrn/
tính từ
  • Phía tây; của phương tây.
danh từ
  • Người miền tây.
  • Phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ.
Tính từ
  1. Của, đối diện, nằm ở, hoặc liên quan đến phía tây.
    Of, facing, situated in, or related to the west.
    the western approaches
    phương Tây tiếp cận
  2. Của một cơn gió thổi từ phía tây; về phía tây.
    Of a wind, blowing from the west; westerly.
  3. Tình cờ.
    Occidental.
Danh từ
  1. (phim) Một bộ phim hoặc một số tác phẩm kịch khác lấy bối cảnh miền Tây nước Mỹ lịch sử (khoảng 1850–1910) (phía tây sông Mississippi) tập trung vào xung đột giữa người da trắng và người da đỏ, luật sư và những người sống ngoài vòng pháp luật, chủ trang trại và nông dân, hoặc công nghiệp (đường sắt, khai thác mỏ) và nông nghiệp.
    (film) A film, or some other dramatic work, set in, the historic (c. 1850–1910) American West (west of the Mississippi river) focusing on conflict between whites and Indians, lawmen and outlaws, ranchers and farmers, or industry (railroads, mining) and agriculture.
    Từ đồng nghĩa:horse operaoater
🎬 Nghe “western” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish