whatsoever

/ˌwɑːtsəˈwɛvɚ/
tính từ
  • Dạng nhấn mạnh của whatever.
Từ hạn định
  1. (trang trọng hoặc văn chương) Sao cũng được.
    (formal or literary) Whatever.
    The building may be used for whatsoever purpose the tenant desires.
Trạng từ
  1. (chủ yếu là phủ định) Bằng cách nào đó; chút nào; bất cứ điều gì.
    (chiefly in the negative) In any way; at all; whatever.
    He gave me no answer whatsoever.
Đại từ
  1. (cổ xưa hoặc văn chương) Sao cũng được.
    (archaic or literary) Whatever.
    Whatsoever you seek, you will find.
🎬 Nghe “whatsoever” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish