withhold
/wɪθˈhoʊld/động từ
- Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồi
- Giấu.
- Kìm, Nín, Nhịn.
- Ngăn cản, giữ lại.
- Chiếm giữ.
danh từ
- Thuế thu nhập; Thuế lợi tức.
Động từ
- (ngoại động) Giữ (một vật thể đã có được) cho riêng mình thay vì trả lại cho chủ nhân của nó.(transitive) To keep (a physical object that one has obtained) to oneself rather than giving it back to its owner.The bank withheld her credit card.Ngân hàng đã giữ lại thẻ tín dụng của cô ấy.Từ đồng nghĩa:retain
- (ngoại động) Giữ (thông tin, sự đồng ý, v.v.) cho riêng mình hơn là tiết lộ nó.(transitive) To keep (information, assent etc) to oneself rather than revealing it.withhold vital informationgiữ lại thông tin quan trọngTừ đồng nghĩa:retain
- (Nội động) Lùi lại, kiềm chế.(intransitive) To stay back, to refrain.I’ll withhold from asking about it.Tôi sẽ không hỏi về nó.Từ đồng nghĩa:retain
Danh từ
- (Scientology) Một hành động hoặc tình trạng vô đạo đức (công khai) chưa được tiết lộ cho người khác; ý thức về một hành động hoặc điều kiện như vậy.(Scientology) An immoral action or condition (an overt) that has not been disclosed to others; the consciousness of such an action or condition.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “withhold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish