wolf
/ˈwʊlf/danh từ
- Chó sói.
- Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.
- , (từ lóng) người hay chim gái.
động từ
- Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
Danh từ
- (đếm được) Canis lupus; thành viên hoang dã lớn nhất của phân họ chó.(countable) Canis lupus; the largest wild member of the canine subfamily.Từ đồng nghĩa:grey wolf
- Một người đàn ông có tình cảm với nhiều phụ nữ.A man who makes amorous advances to many women.Từ đồng nghĩa:loaferloboloferloperlover
- (Âm nhạc) Tiếng sói hay nốt sói.(music) A wolf tone or wolf note.The soft violin solo was marred by persistent wolves.Bản độc tấu violin nhẹ nhàng đã bị bầy sói dai dẳng phá hỏng.Từ đồng nghĩa:loaferloboloferloperlover
- (nghĩa bóng) Bất kỳ người hoặc vật nào rất hung hãn, hung hãn hoặc phá hoại; đặc biệt là muốn; chết đói.(figurative) Any very ravenous, rapacious, or destructive person or thing; especially, want; starvation.They toiled hard to keep the wolf from the door.Họ vất vả giữ con sói lại gần cửa.Từ đồng nghĩa:loaferloboloferloperlover
Động từ
- (thông tục) Nuốt chửng; ngấu nghiến; ăn (cái gì) một cách phàm ăn.(transitive) To devour; to gobble; to eat (something) voraciously.Từ đồng nghĩa:gulp downwolf down
- (nội động từ, tiếng lóng) Để tán tỉnh nhiều phụ nữ; đánh phụ nữ; đi du lịch để quan hệ tình dục.(intransitive, slang) To make amorous advances to many women; to hit on women; to cruise for sex.Từ đồng nghĩa:gulp downwolf down
- (Nội động) Đi săn sói.(intransitive) To hunt for wolves.Từ đồng nghĩa:gulp downwolf down
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wolf” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish