wolves

/ˈwʊlf/
danh từ
  • Chó sói.
  • Người tham tàn, người độc ác, người hung tàn.
  • , (từ lóng) người hay chim gái.
động từ
  • Ngốn, nuốt ngấu nghiến.
Danh từ
  1. —
    plural of wolf
  2. —
    (obsolete) genitive of wolf
Động từ
  1. —
    third-person singular simple present indicative of wolve
🎬 Nghe “wolves” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish