yearlong

/ˈjiɚˈlɑːŋ/
tính từ
  • Lâu một năm, dài một năm.
Tính từ
  1. Kéo dài một năm; trong khoảng thời gian một năm.
    Lasting one year; of a timespan of one year.
  2. Kéo dài suốt hàng năm; không theo mùa
    Which lasts throughout every year; which is not seasonal
    Yearlong manning is needed, although at a somewhat reduced level from the peak periods in the fall.
    Cần có nhân lực kéo dài cả năm, mặc dù ở mức độ giảm đi đôi chút so với thời kỳ cao điểm vào mùa thu.
Trạng từ
  1. (chủ yếu là nông nghiệp) Mỗi năm.
    (chiefly agriculture) Per year.
  2. Trong suốt hàng năm; không theo mùa
    Throughout every year; not seasonally
🎬 Nghe “yearlong” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish