crap out
/ˈkræp/Động từ
- (cờ bạc, nội động) Thua trò chơi súc sắc bằng cách tung ra số bảy.(gambling, intransitive) To lose a game of craps by rolling a seven.Từ đồng nghĩa:seven out
- (từ lóng, nội động) Từ bỏ nỗ lực hoặc dự án; để lùi lại.(slang, intransitive) To abandon an endeavour or project; to back down.He crapped out as soon as he was challenged.Anh ta đã kiệt sức ngay khi bị thách thức.
- (của một cái máy, nội động từ) Thất bại; ngừng làm việc.(of a machine, intransitive) To fail; to stop working.Darn, my car crapped out.Chết tiệt, xe của tôi bị hỏng rồi.Từ đồng nghĩa:break down
- (từ lóng, nội động) Sai lầm; thất bại ồ ạt.(slang, intransitive) To blunder; to fail massively.The team crapped out in the second half.Đội đã thất bại trong hiệp hai.
Chưa có góp ý cho “crap out”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crap out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish