x

/ˈɛks/
danh từ
  • X.
  • 10 (chữ số La mã).
  • Ẩn số x.
  • Yếu tố ảnh hưởng không lường được.
character
  1. Chữ cái thứ hai mươi bốn trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là ex và được viết bằng chữ Latinh.
    The twenty-fourth letter of the English alphabet, called ex and written in the Latin script.
  2. Hình thành các phiên bản từ trung tính về giới tính hoặc mang tính bao quát hơn, đặc biệt là các từ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha bằng cách thay thế cả -o nam tính và nữ tính -a.
    Forming gender-neutral or otherwise more inclusive versions of words, especially Spanish-derived words by replacing both the masculine -o and feminine -a.
    alumnx, Chicanx (Xicanx), Filipinx, Latinx, Mx, mxn, Tejanx, womxn
    cựu sinh viên, Chicanx (Xicanx), Filipinx, Latinx, Mx, mxn, Tejanx, womxn
Tính từ
  1. Dạng chữ cái thay thế của X (“liên giới tính hoặc không nhị phân (trong hộ chiếu và giấy tờ tùy thân)”).
    Alternative letter-case form of X (“intersex or non-binary (in passports and identification documents)”).
Số từ
  1. (đôi khi hài hước) Một số lượng không xác định hoặc không xác định.
    (sometimes humorous) An unknown or unspecified number of.
Liên từ
  1. (tiếng lóng của fandom) Được sử dụng giữa tên của hai nhân vật để biểu thị một con tàu, đặc biệt là trong anime, manga và trò chơi điện tử.
    (fandom slang) Used between the names of two characters to denote a ship, particularly in anime, manga, and video games.
  2. (âm nhạc) Được sử dụng thay thế và trong sự hợp tác của nghệ sĩ.
    (music) Used in place of and in artist collaborations.
    Taska Black x DROELOE, Steve Aoki x Lauren Jauregui, etc.
    Taska Black x DROELOE, Steve Aoki x Lauren Jauregui, v.v.
🎬 Nghe “x” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish