xenomorphic

tính từ
  • Có dạng khác thường, dị hình.
Tính từ
  1. (thạch học, của một hạt khoáng vật) Không có dạng kết tinh đặc trưng nhưng có dạng do các hạt xung quanh tạo ra; anhedral.
    (petrography, of a mineral grain) That does not have its characteristic crystalline form but has a form impressed on it by surrounding grains; anhedral.
    Từ đồng nghĩa:xenomorphous
  2. Ở dạng khác thường; có hình dáng kỳ lạ.
    In an unusual form; having a strange form.
    Từ đồng nghĩa:xenomorphous
🎬 Nghe “xenomorphic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish