adaptive

/ə-ˈdap-tiv/
tính từ
  • Mang tính thích nghi.
  • Có khả năng tùy ứng, Có khả năng thích nghi.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, đặc trưng bởi hoặc thể hiện sự thích ứng; làm hoặc làm phù hợp hoặc phù hợp.
    Of, pertaining to, characterized by or showing adaptation; making or made fit or suitable.
    The National Highway Traffic Safety Administration says it issued a final rule allowing what’s called “adaptive driving beam headlights” on new vehicles. It will go into effect when published in the Federal Register in the next few days.
    Cơ quan Quản lý An toàn Giao thông Đường bộ Quốc gia cho biết họ đã ban hành quy định cuối cùng cho phép “đèn pha thích ứng” trên các phương tiện mới. Nó sẽ có hiệu lực khi được công bố trên Cục Đăng ký Liên bang trong vài ngày tới.
    Từ đồng nghĩa:adaptableadaptative
  2. Có khả năng thích nghi hoặc thích nghi; dễ bị ảnh hưởng hoặc đang trải qua sự thay đổi phù hợp.
    Capable of being adapted or of adapting; susceptible of or undergoing accordant change.
    Từ đồng nghĩa:adaptableadaptative
  3. (thuyết tiến hóa) Về một đặc điểm: giúp sinh vật hoạt động tốt trong môi trường của nó.
    (evolutionary theory) Of a trait: that helps an organism to function well in its environment.
    Từ đồng nghĩa:adaptableadaptative
  4. (tâm lý học) Về một đặc điểm: giúp một người hoạt động tốt trong xã hội.
    (psychology) Of a trait: that helps a person to function well in society.
    Từ đồng nghĩa:adaptableadaptative
🎬 Nghe “adaptive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish