addendum

/əˈdɛndəm/
danh từ
  • Phụ lục (của một cuốn sách); vật thêm vào, phần thêm vào.
Danh từ
  1. Một cái gì đó cần được thêm vào; đặc biệt là văn bản được thêm vào dưới dạng phụ lục, phần bổ sung cho tài liệu.
    Something to be added; especially text added as an appendix or supplement to a document.
    An addendum was added to the contract to clarify payment terms.
    Một phụ lục đã được thêm vào hợp đồng để làm rõ các điều khoản thanh toán.
    Từ đồng nghĩa:addend
  2. Một lời tái bút.
    A postscript.
  3. (kỹ thuật) Chiều cao mà răng của bánh răng nhô ra ngoài (bên ngoài đối với bên ngoài hoặc bên trong đối với bên trong) vòng tròn bước hoặc đường bước tiêu chuẩn.
    (engineering) The height by which the tooth of a gear projects beyond (outside for external, or inside for internal) the standard pitch circle or pitch line.
🎬 Nghe “addendum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish