addend
/ˈa-ˌdend/danh từ
- Số hạng (của tổng), số cộng.
Danh từ
- (toán học) Phụ lục, bất kỳ một trong hai hoặc nhiều số hoặc các thuật ngữ khác được cộng lại với nhau.(mathematics) Addendum, any one of two or more numbers or other terms that are to be added together.Từ đồng nghĩa:summand
- (hóa học hữu cơ) Một phần được thêm vào một phân tử khác.(organic chemistry) A moiety added to another molecule.Từ đồng nghĩa:summand
Động từ
- Để cung cấp một phụ lục.To furnish with an addendum.
- (Hóa học hữu cơ) Cung cấp chất phụ gia.(organic chemistry) To furnish with an addend.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “addend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish