crystalline
/ˈkrɪstələn/tính từ
- Kết tinh.
- Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê.
Tính từ
- Của, liên quan đến, hoặc bao gồm các tinh thể.Of, relating to, or composed of crystals.Từ đồng nghĩa:crystal
- (hóa học) Có cấu trúc phân tử ba chiều đều đặn.(chemistry) Having a regular three-dimensional molecular structure.
- Giống như pha lê trong suốt và trong suốtResembling crystal in being clear and transparentTừ đồng nghĩa:crystal
- Tinh khiết.Pure.
Danh từ
- (lỗi thời) Bất kỳ chất kết tinh nào.(obsolete) Any crystalline substance.
- (lỗi thời) Anilin.(obsolete) Aniline.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “crystalline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish