generation
/ˌdʒɛnɜrˈeɪʃən/danh từ
- Sự sinh ra, sự phát sinh ra.
- Thế hệ, đời.
- Sự phát điện.
Danh từ
- Hành động tạo ra một cái gì đó hoặc đưa một cái gì đó vào hiện hữu; sản xuất, sáng tạo.The act of creating something or bringing something into being; production, creation.
- Hành động tạo ra một sinh vật hoặc sinh vật sống; sinh sản.The act of creating a living creature or organism; procreation.
- (nay là Mỹ, phương ngữ) Chủng tộc, gia đình; giống.(now US, dialectal) Race, family; breed.
- Một bước hoặc một giai đoạn trong quá trình di truyền tự nhiên; một cấp bậc hoặc bằng cấp về phả hệ, các thành viên trong một gia đình có cùng cha mẹ, được coi là một đơn vị duy nhất.A single step or stage in the succession of natural descent; a rank or degree in genealogy, the members of a family from the same parents, considered as a single unit.This is the book of the generations of Adam - Genesis 5:1Đây là sách về dòng dõi của A-đam - Sáng thế ký 5:1
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “generation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish