generation

/ˌdʒɛnɜrˈeɪʃən/
danh từ
  • Sự sinh ra, sự phát sinh ra.
  • Thế hệ, đời.
  • Sự phát điện.
Danh từ
  1. Hành động tạo ra một cái gì đó hoặc đưa một cái gì đó vào hiện hữu; sản xuất, sáng tạo.
    The act of creating something or bringing something into being; production, creation.
  2. Hành động tạo ra một sinh vật hoặc sinh vật sống; sinh sản.
    The act of creating a living creature or organism; procreation.
  3. (nay là Mỹ, phương ngữ) Chủng tộc, gia đình; giống.
    (now US, dialectal) Race, family; breed.
  4. Một bước hoặc một giai đoạn trong quá trình di truyền tự nhiên; một cấp bậc hoặc bằng cấp về phả hệ, các thành viên trong một gia đình có cùng cha mẹ, được coi là một đơn vị duy nhất.
    A single step or stage in the succession of natural descent; a rank or degree in genealogy, the members of a family from the same parents, considered as a single unit.
    This is the book of the generations of Adam - Genesis 5:1
    Đây là sách về dòng dõi của A-đam - Sáng thế ký 5:1
🎬 Nghe “generation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish