irruption

/i-ˈrəp-shən/
danh từ
  • Sự xông vào, sự xâm nhập.
  • Sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng... ).
  • Sự tăng vọt (số dân... ).
Danh từ
  1. Hành động làm gián đoạn hoặc đột nhập; sự xâm nhập hoặc xâm lược bạo lực; một sự đột nhập; một sự xâm nhập.
    The action of irrupting or breaking into; a violent entry or invasion; an inbreaking; an intrusion.
    The Trojan irruption into the Greek camp is related in Book XV of the Iliad.
    Việc thành Troy đột nhập vào trại Hy Lạp có liên quan đến Quyển XV của Iliad.
  2. (Sinh thái học) Sự gia tăng đột ngột số lượng động vật.
    (ecology) An abrupt increase of an animal population.
    Extreme rainfall events predict irruptions of rat plagues in central Australia.
    Các sự kiện mưa cực đoan dự đoán sự bùng phát của bệnh dịch chuột ở miền trung nước Úc
  3. (bằng cách mở rộng) Sự gia tăng đột ngột về quy mô của một phong trào hoặc tổ chức.
    (by extension) An abrupt increase in the size of a movement or organization.
    How can we explain this irruption of young people self-identifying as socialists?
    Chúng ta có thể giải thích thế nào về sự đột nhập của những người trẻ tuổi tự nhận mình là những người theo chủ nghĩa xã hội?
🎬 Nghe “irruption” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish