moth-eaten

/ˈmɑːθˌiːtn̩/
tính từ
  • Bị nhậy cắn.
  • Cũ rích, lâu ngày.
Tính từ
  1. Có lỗ do bị ấu trùng bướm ăn.
    Containing holes by having been eaten by moth larvae.
  2. (nghĩa bóng, mở rộng) Cũ và trong tình trạng tồi tàn.
    (figurative, by extension) Old and in poor condition.
🎬 Nghe “moth-eaten” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish