moss
/ˈmɑːs/danh từ
- Rêu, rêu phong.
Danh từ
- Bất kỳ loại cây nhỏ, xanh, không hạt nào mọc trên mặt đất hoặc trên bề mặt cây, đá, v.v.; bây giờ cụ thể hơn là một loài thực vật thuộc ngành Bryophyta (trước đây là ngành Musci).Any of various small, green, seedless plants growing on the ground or on the surfaces of trees, stones, etc.; now specifically, a plant of the phylum Bryophyta (formerly division Musci).
- (đếm được) Một loại hoặc loài thực vật như vậy.(countable) A kind or species of such plants.
- (không chính thức) Bất kỳ loại tảo, địa y, bryophyte hoặc thực vật nào khác có cấu trúc dường như đơn giản.(informal) Any alga, lichen, bryophyte, or other plant of seemingly simple structure.Spanish mossRêu Tây Ban Nha
- (hiện nay chủ yếu là khu vực của Vương quốc Anh) Một đầm lầy; một cái fen.(now chiefly UK regional) A bog; a fen.the mosses of the Scottish borderrêu ở biên giới Scotland
Động từ
- (Nội động) Bị rêu bao phủ.(intransitive) To become covered with moss.An oak whose boughs were mossed with age.Một cây sồi có cành rêu theo năm tháng.
- (thông tục) Rêu phủ (cái gì đó).(transitive) To cover (something) with moss.
- (Bóng bầu dục Mỹ, tiếng lóng, chuyển tiếp, nội động từ) Thực hiện một pha bắt bóng ngoạn mục trước 1 hoặc nhiều hậu vệ.(American football, slang, transitive, intransitive) To make a spectacular catch over 1 or multiple defenders.You just got mossed!Bạn vừa bị rêu phong!
- (nội động, MTE, tiếng lóng) Để thư giãn, thư giãn.(intransitive, MTE, slang) To relax, chill out.Từ đồng nghĩa:moss out
Chưa có góp ý cho “moss”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “moss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish