rep
/ˈrɛp/danh từ
- Vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps).
- , (từ lóng) bài học thuộc lòng.
- Người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ.
- , (như) repertory_theatre.
Danh từ
- (thông tục) Cắt bớt danh tiếng.(informal) Clipping of reputation.Try not to make it easy for the tabloids to ruin your rep.Cố gắng đừng để các tờ báo lá cải dễ dàng hủy hoại sự đại diện của bạn.
- (cử tạ, đếm được) Cắt bớt sự lặp lại.(weightlifting, countable) Clipping of repetition.Holonym: setsTừ đồng nghĩa: bộ
- (không chính thức) Cắt bớt người đại diện.(informal) Clipping of representative.When I requested tickets for Nassau, my rep just put me on hold.Khi tôi yêu cầu vé đi Nassau, người đại diện của tôi đã giữ tôi lại.
- (không chính thức) Cắt bớt sự đại diện.(informal) Clipping of representation.
Động từ
- (thông tục, hai chiều) Để đại diện; làm người đại diện cho.(informal, ambitransitive) To represent; to act as a representative for.
- (không chính thức) Để hiển thị như một ví dụ tiêu biểu.(informal) To display as a representative example.
- (đan) Viết tắt của lặp lại.(knitting) Abbreviation of repeat.
- (chuyển tiếp, cử tạ) Nâng tạ nhiều lần.(transitive, weightlifting) To lift for multiple reps.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rep” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish