tempting
/ˈtɛmptɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tempt.
tính từ
- Xúi giục.
- Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.
Tính từ
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của cám dỗpresent participle and gerund of tempt
Danh từ
- Hành động khiến ai đó bị cám dỗ.The act of subjecting somebody to temptation.If God doth suffer his own people and dearest children to be exposed to Satan's temptings and winnowings; Why should any man then doubt of his childship, doubt of his own everlasting condition, and say, that he is none of the child of God because he is tempted?Nếu Đức Chúa Trời làm cho dân Ngài và những đứa con thân yêu nhất của Ngài phải chịu sự cám dỗ và sàng lọc của Sa-tan; Tại sao có người lại nghi ngờ về quyền làm con của mình, nghi ngờ về tình trạng vĩnh viễn của chính mình và nói rằng mình không phải là con của Chúa vì bị cám dỗ?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tempting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish