utopian

/yu̇-ˈtō-pē-ən/
tính từ
  • Không tưởng.
danh từ
  • Người theo chủ nghĩa không tưởng; người không tưởng.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến hoặc giống như một điều không tưởng.
    Of or pertaining to or resembling a utopia.
    utopian happiness
    Từ đồng nghĩa:unrealisticvisionary
  2. Lý tưởng nhưng thường không thực tế; có tầm nhìn xa trông rộng.
    Ideal but often impractical; visionary.
    a utopian project
    Từ đồng nghĩa:utopic
Danh từ
  1. Ai đó ủng hộ hoặc báo trước việc thành lập một điều không tưởng.
    Someone who supports or heralds the establishment of a utopia.
🎬 Nghe “utopian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish