aero

/ˈer-(ˌ)ō/
danh từ
  • Phi thuyền, phi cơ.
tính từ
  • Thuộc phi thuyền, phi cơ.
  • Aero club.
  • Câu lạc bộ hàng không.
Tính từ
  1. (không thể so sánh) Thuộc hoặc liên quan đến hàng không.
    (not comparable) Of or pertaining to aviation.
    We've seen a lot of growth in the aero sector.
    Chúng tôi đã chứng kiến ​​​​rất nhiều sự tăng trưởng trong lĩnh vực hàng không.
  2. Khí động học; có hình dáng khí động học.
    Aerodynamic; having an aerodynamic appearance.
    It's a very aero design, with smooth lines.
    Đó là một thiết kế rất aero, với những đường nét mượt mà.
Danh từ
  1. (từ lóng, số không đếm được, đua xe) Khí động lực học.
    (slang, uncountable, motor racing) Aerodynamics.
  2. (thông tục, đếm được, ghi ngày tháng) Máy bay hoặc khí cầu.
    (informal, countable, dated) An airplane or airship.
  3. (không đếm được) Hàng không vũ trụ.
    (uncountable) Aerospace.
🎬 Nghe “aero” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish