alluvial
/əˈluːvijəl/tính từ
- Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.
danh từ
- Đất phù sa, đất bồi.
Tính từ
- Liên quan đến đất được bồi lắng bởi một dòng suối.Pertaining to the soil deposited by a stream.
Danh từ
- (đếm được) Sự lắng đọng trầm tích trong một thời gian dài bởi một dòng sông; một lớp phù sa.(countable) A deposition of sediment over a long period of time by a river; an alluvial layer.
- Đất phù sa; đặc biệt ở Australia là đất phù sa chứa vàng.Alluvial soil; specifically, in Australia, gold-bearing alluvial soil.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “alluvial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish