alluvial

/əˈluːvijəl/
tính từ
  • Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.
danh từ
  • Đất phù sa, đất bồi.
Tính từ
  1. Liên quan đến đất được bồi lắng bởi một dòng suối.
    Pertaining to the soil deposited by a stream.
Danh từ
  1. (đếm được) Sự lắng đọng trầm tích trong một thời gian dài bởi một dòng sông; một lớp phù sa.
    (countable) A deposition of sediment over a long period of time by a river; an alluvial layer.
  2. Đất phù sa; đặc biệt ở Australia là đất phù sa chứa vàng.
    Alluvial soil; specifically, in Australia, gold-bearing alluvial soil.
🎬 Nghe “alluvial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish