contour

/ˈkɑːnˌtuɚ/
danh từ
  • Đường viền, đường quanh.
  • Đường nét.
  • Sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng.
động từ
  • Đánh dấu bằng đường mức.
  • Đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi.
Danh từ
  1. Một đường viền, ranh giới hoặc đường viền, thường có dạng cong.
    An outline, boundary or border, usually of curved shape.
    the low drag contour of a modern automobile
    đường viền kéo thấp của một chiếc ô tô hiện đại
  2. Một đường trên bản đồ hoặc biểu đồ mô tả những điểm có cùng độ cao hoặc số lượng được vẽ khác: đường đồng mức hoặc đường đẳng áp; (ẩn dụ) địa hình hoặc bề mặt của nó.
    A line on a map or chart delineating those points which have the same altitude or other plotted quantity: a contour line or isopleth; (metonymically) the landform or its surface.
    Từ đồng nghĩa:contour line
  3. (ngôn ngữ học) âm thanh lời nói hoạt động như một đoạn đơn lẻ, nhưng tạo ra sự chuyển đổi nội bộ từ chất lượng, địa điểm hoặc cách thức này sang chất lượng, địa điểm hoặc cách thức khác.
    (linguistics) a speech sound which behaves as a single segment, but which makes an internal transition from one quality, place, or manner to another.
  4. (nghĩa bóng) Mô tả chung đưa ra những điểm quan trọng nhất.
    (figurative) A general description giving the most important points.
Động từ
  1. (ngoại động) Tạo thành một ranh giới hoặc đường viền cong ít nhiều.
    (transitive) To form a more or less curved boundary or border upon.
  2. (chuyển tiếp) Để đánh dấu bằng các đường đồng mức.
    (transitive) To mark with contour lines.
  3. (nội động) Thực hành kỹ thuật trang điểm tạo khối.
    (intransitive) To practise the makeup technique of contouring.
  4. (nghĩa bóng) Để định hình các điều kiện liên quan đến các điểm nổi bật.
    (figurative) To shape conditions regarding salient points.
🎬 Nghe “contour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish