contrasted
/kənˈtræst/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contrast
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự tương phảnsimple past and past participle of contrast
Tính từ
- Đặt sự tương phản (của hai hoặc nhiều thứ).Set in contrast (of two or more things).
- Hiển thị hoặc đánh dấu bằng độ tương phản; tương phản.Displaying or marked by contrast; contrasty.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “contrasted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish