contrasted

/kənˈtræst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của contrast
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự tương phản
    simple past and past participle of contrast
Tính từ
  1. Đặt sự tương phản (của hai hoặc nhiều thứ).
    Set in contrast (of two or more things).
  2. Hiển thị hoặc đánh dấu bằng độ tương phản; tương phản.
    Displaying or marked by contrast; contrasty.
🎬 Nghe “contrasted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish