contravene

/ˌkɑːntrəˈviːn/
động từ
  • Mâu thuẫn với, trái ngược với.
  • Vi phạm, phạm, làm trái (luật... ).
  • Phản đối.
Động từ
  1. (thông tục) Làm trái mệnh lệnh; không tuân thủ một quy định hoặc nghĩa vụ nào đó.
    (transitive) To act contrary to an order; to fail to conform to a regulation or obligation.
    Từ đồng nghĩa:breachbreakinfringeviolate
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Phủ nhận sự thật của điều gì đó.
    (transitive, obsolete) To deny the truth of something.
    1653, William Birchley, The Christian Moderator, Part 3, London: Richard Lowndes, p. 7, […] to make the contravening of Doctrines, to be capitall, before they be fully proved, is prejudiciall to that liberty, without which none can justify himself before God or Man:
    1653, William Birchley, The Christian Moderator, Phần 3, London: Richard Lowndes, p. 7, […] coi việc vi phạm các Học thuyết là viết hoa, trước khi chúng được chứng minh đầy đủ, là gây phương hại đến quyền tự do đó, nếu không có quyền tự do đó thì không ai có thể biện minh cho mình trước Chúa hoặc Con người:
🎬 Nghe “contravene” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish