frisking

/ˈfrɪsk/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frisk.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của frisk
    present participle and gerund of frisk
Danh từ
  1. Hành động hoặc trường hợp kiểm tra quần áo và cơ thể của ai đó để tìm vũ khí hoặc hàng lậu.
    The act or an instance of checking someone's clothes and body for weapons or contraband.
    Từ đồng nghĩa:friskpatdown
  2. Hành động hoặc chuyển động của một người chạy trốn; một trò chơi cờ bạc.
    The action or motion of one who frisks; a gambol.
🎬 Nghe “frisking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish