interactive

/ˌɪntɚˈæktɪv/
tính từ
  • Tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại.
Tính từ
  1. Tương tác với hoặc giao tiếp và phản ứng với nhau; ảnh hưởng hoặc có ảnh hưởng lẫn nhau; hành động hoặc có khả năng hành động lẫn nhau hoặc với người khác.
    Interacting with or communicating with and reacting to each other; influencing or having an effect on each other; acting or capable of acting on each other or with the other.
    interactive teaching methods
    phương pháp giảng dạy tương tác
  2. (khoa học máy tính) Cung cấp hoặc liên quan đến sự tương tác với người dùng.
    (computer science) Offering or involving interaction with the user.
    an interactive digital map with zoom and pan features
    bản đồ kỹ thuật số tương tác với các tính năng thu phóng và xoay
Danh từ
  1. Một tính năng (như trong bảo tàng) có thể tương tác được.
    A feature (as in a museum) that can be interacted with.
🎬 Nghe “interactive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish