interaction

/ˌɪntɚˈækt/
danh từ
  • Tương tác, sự ảnh hưởng lẫn nhau.
  • Tác động qua lại.
Danh từ
  1. Tình huống hoặc sự kiện trong đó hai hoặc nhiều đối tượng hoặc sự kiện tác động lên nhau để tạo ra hiệu ứng; hậu quả do một tình huống hoặc sự việc xảy ra như vậy gây ra.
    The situation or occurrence in which two or more objects or events act upon one another to produce an effect; the effect resulting from such a situation or occurrence.
    Be aware of interactions between different medications.
    Hãy nhận biết sự tương tác giữa các loại thuốc khác nhau.
  2. Một cuộc trò chuyện hoặc trao đổi giữa mọi người.
    A conversation or exchange between people.
    I enjoyed the interaction with a bunch of like-minded people.
    Tôi rất thích được tương tác với nhiều người có cùng chí hướng.
🎬 Nghe “interaction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish