intentionality

/in-ˈten(t)-sh(ə-)nəl/
  • xem intentional
Danh từ
  1. Chất lượng của việc có chủ ý.
    The quality of being intentional.
  2. (triết học) Đặc tính của một trạng thái tinh thần trong đó nó liên quan đến một điều gì đó, liên quan đến các trạng thái tinh thần theo cách tương tự như ý nghĩa liên quan đến một từ.
    (philosophy) The characteristic of a mental state whereby it is about something, which relates to mental states in an analogous way as meaning relates to a word.
    The naturalization of intentionality is an ongoing project in philosophy.
    Việc nhập tịch tính chủ ý là một dự án đang diễn ra trong triết học.
🎬 Nghe “intentionality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish