intersexual

/ˌin-tər-ˈsek-shə-wəl/
tính từ
  • Chuyển giới tính.
Tính từ
  1. (của một cuộc thi, v.v.) Giữa hai giới.
    (of a competition, etc.) Between the sexes.
    Từ đồng nghĩa:intersexintersexed
  2. (sinh học) Có cả đặc điểm nam và nữ, hoặc đặc điểm trung gian giữa hai giới.
    (biology) Having both male and female characteristics, or characteristics intermediate between the sexes.
    Từ đồng nghĩa:intersexintersexed
Danh từ
  1. Một người liên giới tính.
    An intersex person.
    Từ đồng nghĩa:intersex
🎬 Nghe “intersexual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish