intertwined

/ˌɪntɚˈtwaɪn/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của intertwine
Tính từ
  1. (nghĩa đen) Xoắn hoặc xoắn lại với nhau; quấn vào nhau.
    (literal) Twined or twisted together; entwined.
    Intertwined threads of cotton
    Những sợi bông đan vào nhau
    Từ đồng nghĩa:braided
  2. (nghĩa bóng) Liên quan chặt chẽ hoặc có liên quan.
    (figurative) Inextricably related or relevant.
    The problems of criminality and of corruption of law enforcement are intertwined.
    Các vấn đề về tội phạm và tham nhũng trong cơ quan thực thi pháp luật có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đan xen
    simple past and past participle of intertwine
🎬 Nghe “intertwined” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish