investing

/ɪnˈvɛst/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invest.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh từ của đầu tư
    present participle and gerund of invest
Danh từ
  1. Hành động đầu tư một cái gì đó; một khoản đầu tư.
    The act of something being invested; an investment.
🎬 Nghe “investing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish