investiture
/ɪnˈvɛstətʃɚ/danh từ
- Lễ phong chức.
- Sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo... ).
- Sự truyền (đức tính... ) cho ai.
- Vật trang hoàng, vật khoác lên.
Danh từ
- Hành động đầu tư, như sở hữu hoặc quyền lực; sự ban tặng hoặc trao tặng chính thức quyền sở hữu hoặc quyền quy định.The act of investing, as with possession or power; formal bestowal or presentation of a possessory or prescriptive right.
- (cụ thể, chủ yếu là lịch sử) Việc bổ nhiệm chính thức hoặc nói chung là bổ nhiệm một giám mục, hoặc các giám mục (không đếm được) nói chung.(specifically, chiefly historical) The formal installation or, generally, the appointment of a bishop, or (uncountable) bishops in general.
- Cái mà đầu tư hay quần áo; che phủ; lễ phục.That which invests or clothes; covering; vestment.
- (Chính trị Tây Ban Nha) Cuộc bỏ phiếu của quốc hội cần thiết để nhậm chức Thủ tướng Tây Ban Nha.(Spanish politics) The parliamentary vote required to inaugurate the Prime Minister of Spain.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “investiture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish